Thép tấm chịu nhiệt A515 A516 tại Thép Hồng Quân

Thép Tấm
Chịu Nhiệt

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 tiêu chuẩn ASTM — chuyên dùng cho nồi hơi, bình áp lực, lò nung công nghiệp. Nhập khẩu Nhật Bản, Hàn Quốc. Có CO/CQ đầy đủ.

9+
Loại thép tấm chịu nhiệt
8–25mm
Độ dày đa dạng
450°C
Nhiệt độ làm việc tối đa
24/7
Hỗ trợ tư vấn

Thép Tấm Chịu Nhiệt Là Gì?

Thép tấm chịu nhiệt là loại thép tấm đặc biệt được chế tạo để hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao và áp suất lớn. Tiêu chuẩn phổ biến nhất là ASTM A515ASTM A516 — được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp nặng toàn cầu.

Khác với thép tấm thông thường, thép tấm chịu nhiệt A515 có thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo giới hạn bền ≥ 485 MPa và khả năng chịu nhiệt độ lên đến 450°C mà không bị biến dạng hay giảm cơ tính.

Tại Thép Hồng Quân, chúng tôi cung cấp thép tấm chịu nhiệt nhập khẩu từ Nhật Bản và Hàn Quốc, kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, mill test report theo yêu cầu khách hàng.

Thép tấm chịu nhiệt A515 ứng dụng nồi hơi bình áp lực

Thép tấm A515 Gr.70 — Tiêu chuẩn ASTM quốc tế

Danh Sách Thép Tấm Chịu Nhiệt

Đầy đủ các độ dày từ 8mm đến 25mm — tiêu chuẩn ASTM A515 Grade 70, nhập khẩu Nhật Bản & Hàn Quốc

Thép Tấm SPHC Dày 6 Ly (6mm)Cán Nóng

Thép Tấm SPHC Dày 6 Ly (6mm)

Dày 6mm | Khổ 1000–2000mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Chịu Nhiệt A515 Dày 8 Ly (8mm)Chịu Nhiệt

Thép Tấm Chịu Nhiệt A515 Dày 8 Ly (8mm)

Dày 8mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SPHC Dày 8 Ly (8mm)Phổ Thông

Thép Tấm SPHC Dày 8 Ly (8mm)

Dày 8mm | Khổ 1000–2000mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 10 Ly (10mm)Bình Áp Lực

Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 10 Ly (10mm)

Dày 10mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 10 Ly (10mm)Kết Cấu

Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 10 Ly (10mm)

Dày 10mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Việt Nam, Trung Quốc, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 12 Ly (12mm)Phổ Biến

Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 12 Ly (12mm)

Dày 12mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 12 Ly (12mm)Sẵn Kho

Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 12 Ly (12mm)

Dày 12mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Việt Nam, Trung Quốc, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm AH36 Dày 14 Ly (14mm)Đóng Tàu

Thép Tấm AH36 Dày 14 Ly (14mm)

Dày 14mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 16 Ly (16mm)Bán Chạy

Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 16 Ly (16mm)

Dày 16mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 16 Ly (16mm)Bán Chạy

Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 16 Ly (16mm)

Dày 16mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Việt Nam, Trung Quốc, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm A515 Gr70 20 Ly (20mm)Bán Chạy

Thép Tấm A515 Gr70 20 Ly (20mm)

Dày 20mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 20 Ly (20mm)Sẵn Kho

Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 20 Ly (20mm)

Dày 20mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm AH36 Dày 20 Ly (20mm)Đóng Tàu

Thép Tấm AH36 Dày 20 Ly (20mm)

Dày 20mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Lò Hơi A515 Gr.70 Dày 22 LyLò Hơi

Thép Tấm Lò Hơi A515 Gr.70 Dày 22 Ly

Dày 22mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm A515 Gr.70 Dày 25mmChịu Áp Lực

Thép Tấm A515 Gr.70 Dày 25mm

Dày 25mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 25 Ly (25mm)Chịu Áp Lực

Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 25 Ly (25mm)

Dày 25mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 25 Ly (25mm)Kết Cấu Nặng

Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 25 Ly (25mm)

Dày 25mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Việt Nam, Trung Quốc, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm AH36 Dày 25 Ly (25mm)Đóng Tàu

Thép Tấm AH36 Dày 25 Ly (25mm)

Dày 25mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 30 Ly (30mm)Dày Đặc Biệt

Thép Tấm A516 Gr.70 Dày 30 Ly (30mm)

Dày 30mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 30 Ly (30mm)Dày Đặc Biệt

Thép Tấm SS400 / Q235B / A36 Dày 30 Ly (30mm)

Dày 30mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Việt Nam, Trung Quốc, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm AH36 Dày 30 Ly (30mm)Đóng Tàu

Thép Tấm AH36 Dày 30 Ly (30mm)

Dày 30mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm SPHC Dày 40 Ly (40mm)Dày

Thép Tấm SPHC Dày 40 Ly (40mm)

Dày 40mm | Khổ 1000–2000mm | Dài 2–6m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm S355J2 Dày 10 Ly (10mm)Tiêu Chuẩn EU

Thép Tấm S355J2 Dày 10 Ly (10mm)

Dày 10mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Châu Âu, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm S355J2 Dày 16 Ly (16mm)Bán Chạy

Thép Tấm S355J2 Dày 16 Ly (16mm)

Dày 16mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Châu Âu, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm S355J2 Dày 25 Ly (25mm)Kết Cấu Nặng

Thép Tấm S355J2 Dày 25 Ly (25mm)

Dày 25mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Châu Âu, Nhật BảnLiên hệ báo giá
Thép Tấm DH36 Dày 12 Ly (12mm)Đóng Tàu

Thép Tấm DH36 Dày 12 Ly (12mm)

Dày 12mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm DH36 Dày 20 Ly (20mm)Bán Chạy

Thép Tấm DH36 Dày 20 Ly (20mm)

Dày 20mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm DH36 Dày 30 Ly (30mm)Dày Đặc Biệt

Thép Tấm DH36 Dày 30 Ly (30mm)

Dày 30mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Nhật Bản, Hàn QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Q235 Dày 8 Ly (8mm)Giá Tốt

Thép Tấm Q235 Dày 8 Ly (8mm)

Dày 8mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Q235 Dày 12 Ly (12mm)Sẵn Kho

Thép Tấm Q235 Dày 12 Ly (12mm)

Dày 12mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Q235 Dày 20 Ly (20mm)Bán Chạy

Thép Tấm Q235 Dày 20 Ly (20mm)

Dày 20mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Q355 Dày 10 Ly (10mm)Cường Độ Cao

Thép Tấm Q355 Dày 10 Ly (10mm)

Dày 10mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Q355 Dày 16 Ly (16mm)Bán Chạy

Thép Tấm Q355 Dày 16 Ly (16mm)

Dày 16mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Q355 Dày 25 Ly (25mm)Kết Cấu Nặng

Thép Tấm Q355 Dày 25 Ly (25mm)

Dày 25mm | Khổ 1500–2500mm | Dài 6–12m

Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Trơn Dày 6 Ly (6mm)Bề Mặt Nhẵn

Thép Tấm Trơn Dày 6 Ly (6mm)

Dày 6mm | Khổ 1000–2000mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Trơn Dày 10 Ly (10mm)Sẵn Kho

Thép Tấm Trơn Dày 10 Ly (10mm)

Dày 10mm | Khổ 1000–2000mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Trơn Dày 16 Ly (16mm)Bán Chạy

Thép Tấm Trơn Dày 16 Ly (16mm)

Dày 16mm | Khổ 1000–2000mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Gân Dày 4 Ly (4mm)Chống Trơn

Thép Tấm Gân Dày 4 Ly (4mm)

Dày 4mm | Khổ 1000–1500mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Gân Dày 6 Ly (6mm)Bán Chạy

Thép Tấm Gân Dày 6 Ly (6mm)

Dày 6mm | Khổ 1000–1500mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Trung QuốcLiên hệ báo giá
Thép Tấm Gân Dày 8 Ly (8mm)Tải Nặng

Thép Tấm Gân Dày 8 Ly (8mm)

Dày 8mm | Khổ 1000–1500mm | Dài 2–6m

Việt Nam, Trung QuốcLiên hệ báo giá

Thông Số Kỹ Thuật Thép Tấm Chịu Nhiệt

Thông sốThép Tấm A515 Gr.70Thép Tấm A516 Gr.70
Tiêu chuẩnASTM A515 Grade 70ASTM A516 Grade 70
Độ dày8 – 25 mm (8 – 25 ly)6 – 100 mm
Chiều rộng1500 – 2500 mm1500 – 2500 mm
Chiều dài6 – 12 m6 – 12 m
Giới hạn bền (Tensile)≥ 485 MPa (70 ksi)≥ 485 MPa (70 ksi)
Giới hạn chảy (Yield)≥ 260 MPa (38 ksi)≥ 260 MPa (38 ksi)
Độ giãn dài≥ 17%≥ 17%
Nhiệt độ làm việcĐến 450°CĐến 345°C
Ứng dụng chínhNồi hơi, lò nung, thiết bị nhiệtBình áp lực, bồn chứa
Xuất xứNhật Bản, Hàn QuốcNhật Bản, Hàn Quốc
Chứng chỉCO/CQ, Mill Test ReportCO/CQ, Mill Test Report

Lưu ý: Thông số trên là giá trị tiêu chuẩn tối thiểu. Liên hệ 0888 385 455 để nhận mill test report chi tiết theo từng lô hàng.

Ứng Dụng Thép Tấm Chịu Nhiệt

Nồi Hơi Công Nghiệp

Nồi Hơi Công Nghiệp

Thép tấm chịu nhiệt A515 là vật liệu tiêu chuẩn cho chế tạo nồi hơi áp lực cao trong các nhà máy điện, xi măng, hóa chất.

Bình Chứa Áp Lực

Bình Chứa Áp Lực

Bình chứa khí nén, bình chứa hóa chất, bình tách dầu khí — đều yêu cầu thép tấm chịu nhiệt đạt chuẩn ASTM.

Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt

Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt

Heat exchanger, condenser, evaporator trong ngành lọc dầu, hóa chất đều sử dụng thép tấm chịu nhiệt A515/A516.

Lò Nung Công Nghiệp

Lò Nung Công Nghiệp

Vỏ lò nung, buồng đốt, thiết bị xử lý nhiệt trong ngành luyện kim, gốm sứ, thủy tinh.

Thiết Bị Lọc Dầu Khí

Thiết Bị Lọc Dầu Khí

Tháp chưng cất, bình tách, đường ống áp lực cao trong nhà máy lọc dầu và khai thác khí đốt.

Bồn Chứa Hóa Chất

Bồn Chứa Hóa Chất

Bồn chứa axit, kiềm, dung môi hữu cơ ở nhiệt độ cao — yêu cầu thép tấm chịu nhiệt và chịu ăn mòn.

Thép Tấm A515 Gr70 Hàn Quốc Giá Rẻ

Nhập khẩu trực tiếp POSCO, Hyundai Steel, Dongkuk — chất lượng tương đương Nhật Bản, giá rẻ hơn 5–10%. CO/CQ đầy đủ.

Xem giá A515 Gr70 Hàn Quốc →

Tại Sao Chọn Thép Hồng Quân?

Hàng Nhập Khẩu Chính Hãng

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản và Hàn Quốc. Có CO/CQ và Mill Test Report đầy đủ.

Giá Cạnh Tranh Nhất

Không qua trung gian, nhập thẳng từ nhà máy. Cam kết giá thép tấm chịu nhiệt tốt nhất thị trường TP.HCM.

Giao Hàng Toàn Quốc

Kho hàng tại Thủ Đức TP.HCM, giao hàng nhanh trong ngày khu vực TP.HCM. Vận chuyển toàn quốc an toàn.

Tư Vấn Kỹ Thuật 24/7

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, tư vấn chọn đúng loại thép tấm chịu nhiệt phù hợp với từng ứng dụng.

Cắt Theo Yêu Cầu

Dịch vụ cắt thép tấm chịu nhiệt theo kích thước bản vẽ bằng máy cắt plasma và cắt gas chuyên nghiệp.

Đầy Đủ Chứng Từ

Hóa đơn VAT, CO, CQ, Mill Test Report, chứng nhận kiểm định — đầy đủ theo yêu cầu của từng dự án.

Kiến thức chuyên sâu

Bài Viết Về Thép Tấm Chịu Nhiệt

Tổng hợp kiến thức kỹ thuật, bảng giá và hướng dẫn chọn thép tấm A515, A516 từ chuyên gia Thép Hồng Quân

Xem tất cả bài viết

Cần tư vấn thêm?

Đội ngũ kỹ thuật Thép Hồng Quân sẵn sàng hỗ trợ

Tư vấn miễn phí về chọn loại thép, độ dày, chứng chỉ và báo giá

Câu Hỏi Thường Gặp

A515 được thiết kế cho ứng dụng nhiệt độ cao hơn (đến 450°C), phù hợp với nồi hơi và lò nung. A516 phù hợp hơn cho bình áp lực ở nhiệt độ thấp hơn (đến 345°C) nhưng có độ dai va đập tốt hơn ở nhiệt độ thấp. Cả hai đều đạt chuẩn ASTM Grade 70 với giới hạn bền ≥ 485 MPa.

Cần Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt?

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tấm chịu nhiệt A515, A516 mới nhất — giao hàng toàn quốc, có CO/CQ đầy đủ.