Thép hình H cán nóng JIS G3192 / ASTM A6 — cỡ H100 đến H500, mác SS400, SM490. Nhập khẩu từ Nippon Steel, JFE, POSCO. Đầy đủ CO/CQ. Giao hàng toàn quốc.
Thép hình H (còn gọi là Wide Flange Beam hay WF Beam) là loại thép hình có tiết diện chữ H với cánh rộng, song song và dày đều. Đây là vật liệu kết cấu thép phổ biến nhất trong xây dựng công nghiệp và dân dụng tại Việt Nam.
Khác với thép hình I thông thường, thép hình H có tỷ lệ chiều rộng cánh / chiều cao tiết diện gần bằng 1 — giúp chịu lực tốt theo cả 2 trục, phù hợp làm cột chịu nén và dầm chịu uốn 2 chiều.
Thép hình H được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3192 (Nhật Bản), ASTM A6 (Mỹ) và EN 10034 (châu Âu) — dễ dàng đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế quốc tế.
Thép Hình H (Wide Flange)
Thép Hình I (Standard I-beam)
Liên hệ 0888 385 455 để nhận báo giá thép hình H chính xác theo số lượng và thời điểm thực tế
Phổ BiếnH100×100×6×8 | Dài 6–12m | SS400/A36
H150×150×7×10 | Dài 6–12m | SS400/A36
H200×200×8×12 | Dài 6–12m | SS400/A36
H250×250×9×14 | Dài 6–12m | SS400/A36
H300×300×10×15 | Dài 6–12m | SS400/A36
H400×400×13×21 | Dài 6–12m | SS400/A36
Ngoài các cỡ sẵn kho, Thép Hồng Quân còn cung cấp thép hình H cỡ H350, H400, H450, H500 và mác SM490, A36, S275JR, S355JR theo đơn hàng. Thời gian giao hàng 1–3 tuần tùy số lượng. Gọi 0888 385 455 để được tư vấn.
Trọng lượng lý thuyết (kg/m) — thực tế có thể sai lệch ±2.5% theo tiêu chuẩn
| Ký hiệu | H (mm) | B (mm) | tw (mm) | tf (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Diện tích (cm²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| H100×100 | 100 | 100 | 6 | 8 | 17.2 | 21.9 |
| H125×125 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 23.8 | 30.3 |
| H150×150 | 150 | 150 | 7 | 10 | 31.5 | 40.1 |
| H175×175 | 175 | 175 | 7.5 | 11 | 40.4 | 51.4 |
| H200×200 | 200 | 200 | 8 | 12 | 50.5 | 64.3 |
| H250×250 | 250 | 250 | 9 | 14 | 72.4 | 92.2 |
| H300×300 | 300 | 300 | 10 | 15 | 94.0 | 119.8 |
| H350×350 | 350 | 350 | 12 | 19 | 137 | 173.9 |
| H400×400 | 400 | 400 | 13 | 21 | 172 | 218.7 |
| H450×450 | 450 | 450 | 14 | 23 | 212 | 270.0 |
| H500×500 | 500 | 500 | 16 | 25 | 259 | 329.8 |
H = chiều cao tiết diện | B = chiều rộng cánh | tw = chiều dày bụng | tf = chiều dày cánh
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS G3192 / ASTM A6 / EN 10034 | Nhật / Mỹ / Châu Âu |
| Mác thép phổ biến | SS400, SM490, A36, S275JR, S355JR | Theo yêu cầu dự án |
| Giới hạn chảy (SS400) | ≥ 245 MPa (t ≤ 16mm) | Giảm theo độ dày |
| Giới hạn bền kéo (SS400) | 400 – 510 MPa | JIS G3101 |
| Giới hạn chảy (SM490) | ≥ 325 MPa (t ≤ 16mm) | Cường độ cao hơn |
| Chiều cao tiết diện (H) | 100 – 900 mm | Theo catalog JIS |
| Chiều rộng cánh (B) | 100 – 400 mm | Wide flange (WF) |
| Chiều dày bụng (tw) | 6 – 20 mm | Tùy cỡ tiết diện |
| Chiều dày cánh (tf) | 8 – 35 mm | Tùy cỡ tiết diện |
| Chiều dài cây | 6m, 9m, 12m | Cắt theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Nippon Steel, JFE), Hàn Quốc (POSCO, Hyundai) | Nhập khẩu trực tiếp |
| Chứng chỉ | MTR + CO/CQ | Đầy đủ theo lô hàng |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng (Hot Rolled) | Không hàn, không ghép |
Cột và dầm chính trong nhà xưởng, kho bãi, nhà máy sản xuất. Thép hình H H200–H300 là lựa chọn phổ biến nhất cho nhà thép nhịp 18–36m.
Dầm chạy cầu trục (runway beam) dùng thép hình H SM490 để chịu tải trọng động lặp lại. Cỡ H300–H400 phổ biến cho cầu trục 5–20 tấn.
Cột thép trong nhà cao tầng (5–20 tầng) dùng thép hình H H300–H500 SM490. Kết hợp với sàn bê tông cốt thép tạo hệ kết cấu hỗn hợp hiệu quả.
Dầm chủ cầu thép nhịp ngắn và trung bình (10–30m) dùng thép hình H H400–H500 SM490. Đơn giản hóa thi công so với dầm hàn tổ hợp.
Khung đỡ thiết bị công nghiệp nặng, bồn chứa, tháp chưng cất trong nhà máy hóa chất, lọc dầu. Thép hình H chịu tải trọng tập trung tốt.
Cầu tàu, cầu cảng, kết cấu đỡ thiết bị bốc dỡ tại cảng biển. Thép hình H SM490 kết hợp sơn bảo vệ chống ăn mòn biển.
Nhập khẩu trực tiếp từ Nippon Steel, JFE Steel (Nhật Bản) và POSCO, Hyundai Steel (Hàn Quốc). Đầy đủ Mill Certificate (MTR), CO/CQ theo từng lô hàng.
Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian — giá thép hình H tại Thép Hồng Quân cạnh tranh nhất thị trường TP.HCM. Chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
Kho thép hình H tại Thủ Đức TP.HCM với đầy đủ cỡ H100–H300 SS400. Giao hàng trong ngày cho TP.HCM, 1–2 ngày cho các tỉnh lân cận.
Cắt theo chiều dài, khoan lỗ, hàn đế cột, sơn lót theo bản vẽ. Tiết kiệm thời gian và chi phí gia công tại công trình.
Nhập khẩu trực tiếp Nippon Steel, JFE, POSCO — đầy đủ CO/CQ, MTR. Sẵn kho H100–H300, giao hàng nhanh toàn quốc. Gia công cắt, khoan, sơn theo yêu cầu.