Thép hình L cán nóng JIS G3192 / ASTM A6 — cỡ L25 đến L200, mác SS400, A36. Nhập khẩu từ Nippon Steel, JFE, POSCO. Đầy đủ CO/CQ. Giao hàng toàn quốc.
Thép hình L (còn gọi là Angle Steel hay Thép góc L) là loại thép hình có tiết diện chữ L với hai cạnh vuông góc. Đây là vật liệu kết cấu thép đa năng, giá rẻ, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và trang trí.
Thép hình L có hai loại chính: L bằng (Equal Angle) — hai cạnh bằng nhau (ví dụ L50×50×5), và L không bằng (Unequal Angle) — hai cạnh khác nhau (ví dụ L100×75×8). Tại Việt Nam, thép hình L bằng chiếm đa số trong giao dịch thương mại.
Thép hình L được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3192 (Nhật Bản), ASTM A6 (Mỹ) và EN 10056 (châu Âu). Với giá thấp hơn thép hình H và U đáng kể, L là lựa chọn kinh tế cho các công trình không yêu cầu tải trọng lớn.
Thép Hình L Bằng (Equal Angle)
Thép Hình L Không Bằng (Unequal)
Liên hệ 0888 385 455 để nhận báo giá thép hình L chính xác theo số lượng và thời điểm thực tế
Phổ BiếnL25×25×3 | Dài 6m | SS400/A36
L40×40×4 | Dài 6m | SS400/A36
L50×50×5 | Dài 6m | SS400/A36
L75×75×6 | Dài 6m | SS400/A36
L100×100×8 | Dài 6m | SS400/A36
L150×150×12 | Dài 6m | SS400/A36
Ngoài các cỡ sẵn kho, Thép Hồng Quân còn cung cấp thép hình L cỡ L30, L60, L90, L125 và mác A36, S275JR theo đơn hàng. Thời gian giao hàng 1–3 tuần tùy số lượng. Gọi 0888 385 455 để được tư vấn.
Trọng lượng lý thuyết (kg/m) — thực tế có thể sai lệch ±2.5% theo tiêu chuẩn
| Ký hiệu | Cạnh A (mm) | Cạnh B (mm) | Dày t (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Diện tích (cm²) |
|---|---|---|---|---|---|
| L25×25×3 | 25 | 25 | 3 | 1.12 | 1.43 |
| L30×30×3 | 30 | 30 | 3 | 1.36 | 1.74 |
| L40×40×4 | 40 | 40 | 4 | 2.42 | 3.08 |
| L50×50×5 | 50 | 50 | 5 | 3.77 | 4.80 |
| L60×60×6 | 60 | 60 | 6 | 5.42 | 6.91 |
| L75×75×6 | 75 | 75 | 6 | 6.85 | 8.73 |
| L90×90×7 | 90 | 90 | 7 | 9.61 | 12.2 |
| L100×100×8 | 100 | 100 | 8 | 12.2 | 15.6 |
| L125×125×10 | 125 | 125 | 10 | 19.1 | 24.3 |
| L150×150×12 | 150 | 150 | 12 | 27.3 | 34.8 |
| L200×200×16 | 200 | 200 | 16 | 48.5 | 61.8 |
A = cạnh thứ nhất | B = cạnh thứ hai | t = chiều dày | L bằng: A = B
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS G3192 / ASTM A6 / EN 10056 | Nhật / Mỹ / Châu Âu |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, S275JR | Theo yêu cầu dự án |
| Giới hạn chảy (SS400) | ≥ 245 MPa (t ≤ 16mm) | Giảm theo độ dày |
| Giới hạn bền kéo (SS400) | 400 – 510 MPa | JIS G3101 |
| Cạnh bằng (Equal Angle) | 25×25 đến 200×200 mm | L = cạnh × cạnh |
| Cạnh không bằng (Unequal) | 50×30 đến 200×100 mm | L = cạnh lớn × cạnh nhỏ |
| Chiều dày | 3 – 20 mm | Tùy cỡ tiết diện |
| Chiều dài cây | 6m, 9m, 12m | Cắt theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Nippon Steel, JFE), Hàn Quốc (POSCO, Hyundai) | Nhập khẩu trực tiếp |
| Chứng chỉ | MTR + CO/CQ | Đầy đủ theo lô hàng |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng (Hot Rolled) | Không hàn, không ghép |
Thép hình L L50–L75 dùng làm giằng chéo trong nhà thép tiền chế — chống biến dạng ngang, tăng độ ổn định cho khung chính. Đây là ứng dụng phổ biến nhất của thép hình L.
Thép hình L L25–L50 dùng làm khung cửa sắt, cổng sắt, lan can cầu thang. Tạo góc vuông chắc chắn, dễ hàn, dễ sơn, giá thấp.
Thép hình L L40–L75 dùng làm khung giá đỡ, giá kệ trong kho bãi, siêu thị, nhà máy. Chịu lực nhẹ tốt, dễ lắp ráp module, giá kinh tế.
Thép hình L L50–L100 dùng làm khung chính cho nhà trọ, nhà 1 tầng, nhà xưởng mini. Kết hợp với tôn lợp mái tạo nhà tiền chế giá rẻ.
Thép hình L L50–L75 dùng làm xà gồ, giàn mái nhẹ kết hợp với thép hình U. Phù hợp mái tôn, mái tấm lợp polycarbonate.
Thép hình L L25–L40 dùng làm khung gương treo tường, kệ trang trí, khung tranh, giá treo TV. Sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm tạo vẻ đẹp hiện đại.
Nhập khẩu trực tiếp từ Nippon Steel, JFE Steel (Nhật Bản) và POSCO, Hyundai Steel (Hàn Quốc). Đầy đủ Mill Certificate (MTR), CO/CQ theo từng lô hàng.
Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian — giá thép hình L tại Thép Hồng Quân cạnh tranh nhất thị trường TP.HCM. Chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
Kho thép hình L tại Thủ Đức TP.HCM với đầy đủ cỡ L25–L100 SS400. Giao hàng trong ngày cho TP.HCM, 1–2 ngày cho các tỉnh lân cận.
Cắt theo chiều dài, đột lỗ, hàn góc, mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo bản vẽ. Tiết kiệm thời gian và chi phí gia công tại công trình.
Nhập khẩu trực tiếp Nippon Steel, JFE, POSCO — đầy đủ CO/CQ, MTR. Sẵn kho L25–L100, giao hàng nhanh toàn quốc. Gia công cắt, đột lỗ, mạ kẽm, sơn theo yêu cầu.