
Tra cứu nhanh 13 loại thép tấm — chọn độ ly từ 3 ly đến 100 ly, nhận báo giá ngay trong 30 phút.
Hiển thị 13 / 13 loại thép tấm
Thép tấm chịu nhiệt cao, chuyên dùng cho nồi hơi và lò nung công nghiệp. Chịu nhiệt đến 450°C.
Xem trang chi tiếtChọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép tấm bình áp lực, độ dai va đập vượt trội. Chuyên dùng cho bồn LPG, LNG, thiết bị hóa dầu.
Xem trang chi tiếtChọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép kết cấu cường độ cao theo tiêu chuẩn châu Âu. Giới hạn chảy ≥355 MPa, chịu va đập tốt ở -20°C.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép đóng tàu cấp AH36, đạt tiêu chuẩn phân cấp quốc tế ABS/DNV/BV. Chịu va đập tốt ở nhiệt độ thấp.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép đóng tàu cấp DH36, chịu va đập ở -20°C. Dùng cho tàu hoạt động vùng nước lạnh và công trình biển.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép cán nóng phổ thông, bề mặt oxit đen. Dễ hàn, dập tạo hình. Dùng trong sản xuất ống thép và kết cấu nhẹ.
Chọn độ dày (0.5 – 3 ly)
Thép kết cấu phổ thông tiêu chuẩn Nhật Bản. Tương đương Q235B (Trung Quốc) và A36 (Mỹ). Giá hợp lý, dễ gia công.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép kết cấu phổ thông tiêu chuẩn Trung Quốc. Tương đương SS400 và A36. Sẵn kho số lượng lớn, giá cạnh tranh.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép kết cấu phổ thông tiêu chuẩn Mỹ. Tương đương SS400 và Q235B. Dùng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo máy.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép kết cấu cường độ cao tiêu chuẩn Mỹ. Giới hạn chảy ≥345 MPa, nhẹ hơn A36 nhưng bền hơn. Dùng cho cầu thép và nhà cao tầng.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép kết cấu cường độ cao tiêu chuẩn Trung Quốc. Tương đương S355 (châu Âu). Giới hạn chảy ≥355 MPa.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép tấm bề mặt phẳng trơn, không có gân. Dùng làm sàn thép, vách ngăn, bồn chứa và các kết cấu thông thường.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Thép tấm có gân nổi chống trơn trượt. Dùng làm sàn thao tác, cầu thang, sàn xe tải, nắp hố ga công nghiệp.
Chọn độ dày (3 – 100 ly)
Gọi ngay để được tư vấn chọn đúng loại thép tấm và độ dày phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của bạn.